Có 1 kết quả:

phái nhiên

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thịnh lớn, mạnh. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thiên du nhiên tác vân, phái nhiên hạ vũ, tắc miêu bột nhiên hưng chi hĩ” 天油然作雲, 沛然下雨, 則苗浡然興之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上).
2. Trong lòng rất cảm động. ◇Hán Thư 漢書: “Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong, viết: Du hồ, trẫm kì thí tai!” 於是天子沛然改容, 曰: 俞乎, 朕其試哉! (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).
3. Ân trạch to lớn sâu dày.
4. Phong phú, sung dụ.

Một số bài thơ có sử dụng