Có 1 kết quả:

một
Âm Hán Việt: một
Âm Pinyin: , méi,
Âm Nôm: mốt
Âm Nhật Bản: oboreru, shinu, shizumu
Âm Quảng Đông: mut6
Unicode: U+6CA1
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフフ丶
Thương Hiệt: EHNE (水竹弓水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

một

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chìm mất
2. lặn (mặt trời)
3. không

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 沒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 沒 (1),(2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Một 沒.

Từ ghép 2