Có 2 kết quả:

duyvy
Âm Hán Việt: duy, vy
Âm Pinyin: guī, wéi
Unicode: U+6CA9
Tổng nét: 7
Bộ: thuỷ 水 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶ノフ丶
Thương Hiệt: EIKS (水戈大尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

duy

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 溈.

vy

giản thể

Từ điển phổ thông

sông Vi (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 潙

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Vi (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).