Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Âm Pinyin: qiú, yōu
Âm Nôm:
Unicode: U+6CC5
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フノ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bơi lội

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bơi, lội.

Từ điển Thiều Chửu

① Bơi, lội.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bơi, lội: 武裝泅渡 Bơi vũ trang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tù 汓.