Có 2 kết quả:

langlung
Âm Hán Việt: lang, lung
Âm Pinyin: lóng, Shuāng
Âm Nôm: lung
Unicode: U+6CF7
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノフノ丶
Thương Hiệt: EIKP (水戈大心)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 3

Dị thể 2

1/2

lang

giản thể

Từ điển phổ thông

chảy xiết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀧.

lung

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀧

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (Nước) chảy xiết (thường dùng trong tên chỉ địa phương): 七里瀧 Lung Thất Lí (ở Chiết Giang, Trung Quốc).