Có 1 kết quả:

trạch
Âm Hán Việt: trạch
Âm Pinyin: duó, shì, ,
Âm Nôm: trạch
Unicode: U+6CFD
Tổng nét: 8
Bộ: thuỷ 水 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠬤
Nét bút: 丶丶一フ丶一一丨
Thương Hiệt: EEQ (水水手)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

trạch

giản thể

Từ điển phổ thông

cái đầm (hồ đầm)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 澤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澤

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đầm, chằm, đồng, sông ngòi: 大澤 Đầm lớn; 沼澤 Đồng lầy; 水鄉澤國 Nơi nhiều sông ngòi;
② Bóng: 光澤 Sáng bóng;
③ (văn) Thấm ướt, mưa móc: 幸而雨澤時至 May mà mưa thấm đến đúng lúc (Vương An Thạch: Thượng Đỗ Học sĩ khai hà thư);
④ (văn) Ân huệ, ân trạch, đặc ân.

Từ ghép 1