Có 1 kết quả:

hoạt kế

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Sinh kế, công việc. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Đinh ngoa vũ tán vi hoạt kế, Thâu hàn tống noãn tác doanh sanh” 釘靴雨傘為活計, 偷寒送暖作營生 (Cứu phong trần 救風塵).
2. Đồ đạc sinh sống hàng ngày. ◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: “Đương thì tùy giá cô cô gia khứ khán thì, gia lí một thậm ma hoạt kế, khước hảo nhất cá phòng xá” 當時隨這姑姑家去看時, 家裡沒甚麼活計, 卻好一個房舍 (Giản Thiếp hòa thượng 簡貼和尚).
3. Nữ công, việc may vá thêu thùa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu nhất diện khiển nhân hồi khứ, tương tự kỉ cựu nhật tác đích lưỡng sắc châm tuyến hoạt kế thủ lai, vi Bảo Thoa sanh thần chi nghi” 又一面遣人回去, 將自己舊日作的兩色針線活計取來, 為寶釵生辰之儀 (Đệ nhị thập nhị hồi) Lại một mặt sai người về nhà, lấy bức thêu do tự mình làm hồi trước, sang làm quà mừng sinh nhật Bảo Thoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách sinh sống. Cũng như Sinh kế.

Một số bài thơ có sử dụng