Có 2 kết quả:

trạctrọc
Âm Hán Việt: trạc, trọc
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: ELMI (水中一戈)
Unicode: U+6D4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhuó
Âm Nôm: trạc, trọc
Âm Quảng Đông: zuk6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濁.

trọc

giản thể

Từ điển phổ thông

đục (nước)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濁

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nước đục;
② Đục, bẩn, dơ, nhơ, ô trọc: 河水很濁 Nước sông đục ngầu;
③ Loạn, hỗn loạn, lộn xộn;
④ (thanh) Kêu, ngậu, om: 濁聲濁氣 Ngậu lên, om lên.