Có 1 kết quả:

trắc
Âm Hán Việt: trắc
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フノ丶丨丨
Thương Hiệt: EBON (水月人弓)
Unicode: U+6D4B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: trắc
Âm Quảng Đông: cak1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

trắc

giản thể

Từ điển phổ thông

lường trước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 測.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 測

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đo (đạc): 勘測 Đo đạc; 深不可測 Sâu không đo được;
② Lường tới, ngờ đến: 事出不測 Việc xảy ra không ngờ; 深不可測也 Lẽ thâm sâu không thể lường tính được (Hoài Nam tử);
③ (văn) Trong: 漆慾測,絲慾沈 Sơn muốn trong, tơ muốn thâm bóng (Chu lễ).

Từ ghép 7