Có 1 kết quả:

lâm

1/1

lâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ướt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngâm nước.
2. (Động) Tưới, rưới, dầm. ◎Như: “lâm dục” 淋浴 tắm rửa, “nhật sái vũ lâm” 日曬雨淋 dãi nắng dầm mưa.
3. (Động) Lọc. ◎Như: “quá lâm” 過淋 gạn lọc.
4. (Tính) Ướt, ướt át. ◎Như: “lâm li” 淋漓 đầm đìa, nhễ nhại. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Phùng Đại Dị hồn thân bị đả đắc tiên huyết lâm li” 馮大異渾身被打得鮮血淋漓 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Phùng Đại Dị khắp mình bị đánh máu chảy đầm đìa.
5. (Danh) Bệnh lậu. § Thông “lâm” 痳.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngâm nước.
② Lâm li 淋漓 Lâm li thấm thía.
③ Bệnh lâm, cùng nghĩa với chữ lâm 痳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đầm, ướt đầm, dầm: 日晒雨淋 Dầm mưa dãi nắng; 一身都淋濕了 Ướt đầm cả người;
② (văn) Như 痳 (bộ 疒). Xem 淋 [lìn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lọc: 過淋 Gạn lọc; 淋鹽 Muối lọc; 淋硝 Diêm clo; 把這藥用紗布淋一下 Lấy vải thưa lọc qua chén thuốc này;
② 【淋病】 lâm bệnh [lìnbìng] Bệnh lậu. Xem 淋 [lín].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy nước mà tưới ướt — Ướt sũng — Bệnh tiểu tiện khó — Bệnh lậu.

Từ ghép