Có 1 kết quả:

lâm li tận trí

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Miêu tả sâu sắc tường tận. ◎Như: “giá bổn tiểu thuyết tương nhân tính khắc hoạch đắc lâm li tận trí” 這本小說將人性刻劃得淋漓盡致.