Có 1 kết quả:

đạm mạc

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Điềm đạm, thâm trầm. ◇Văn Tử 文子: “Phi đạm mạc vô dĩ minh đức, phi ninh tĩnh vô dĩ trí viễn” 非淡漠無以明德, 非寧靜無以致遠 (Thượng nhân 上仁).
2. Lạnh nhạt, lãnh đạm. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Tuy nhiên tha bình nhật đối ư giá cá Hà Cầu phả vi đạm mạc, thử thì khước dã cảm kích tha” 雖然她平日對於這個何求頗為淡漠, 此時卻也感激他 (Nhất cá nữ tính 一個女性, Tam).
3. Nhạt, nhẹ, không nồng, không mạnh. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Thống thị dã hữu ta đích, đãn bỉ tiên tiền đạm mạc liễu” 痛是也有些的, 但比先前淡漠了 (Nam khang bắc điệu tập 南腔北調集, Đề khởi 題記).
4. Mờ nhạt, không rõ, mô hồ. ◎Như: “đô giá ma ta niên liễu, giá kiện sự tại nhân môn đích kí ức lí dĩ kinh đạm mạc” 都這麼些年了, 這件事在人們的記憶裡已經淡漠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạt lẻo và lặng lẽ, chỉ thái độ thờ ơ.

Một số bài thơ có sử dụng