Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一フノノ丶丶丶
Thương Hiệt: EYSY (水卜尸卜)
Unicode: U+6DE4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: , ứa
Âm Nhật (onyomi): オ (o), ヨ (yo)
Âm Nhật (kunyomi): どろ (doro)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyu1

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đọng, ứ
2. phù sa, bùn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bùn. ◇Hán Thư 漢書: “Xuân hạ can táo, thiểu thủy thì dã, cố sử hà lưu trì, trữ ứ nhi sảo thiển” 春夏乾燥, 少水時也, 故使河流遲, 貯淤而稍淺 (Quyển nhị cửu, Câu hức chí 溝洫志).
2. (Động) Ứ đọng, nghẽn. ◎Như: “ứ tắc” 淤塞 đọng lấp.
3. (Động) Dồn nén, uất kết. ◎Như: “tha thị tích ứ liễu thiên đại đích ủy khuất, nhẫn thụ liễu nan tố đích thống khổ” 她是積淤了天大的委屈, 忍受了難訴的痛苦.
4. (Động) Tràn, trào ra ngoài (phương ngôn). ◎Như: “oa dã mạo bạch phao, mễ thang ứ liễu nhất oa đài” 鍋也冒白泡, 米湯淤了一鍋臺.
5. (Tính) Không thông, đọng. ◎Như: “ứ nê” 淤泥 bùn đọng.
6. (Tính) Ô trọc, dơ bẩn. ◎Như: “ứ hắc” 淤黑 đen bẩn.

Từ điển Thiều Chửu

① Bẩn đọng, như ứ tắc 淤塞 đọng lấp (chất bẩn đọng lấp).
② Ứ, như huyết ứ 血淤 máu ứ, không lưu thông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ứ đọng;
② Bùn: 河淤 Phù sa trong nước sông;
③ Tụ huyết, ứ máu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước đọng lại, tắc lại, không chảy đi được — Bế tắc, không tiến triển được.

Từ ghép 2