Có 1 kết quả:

sấm
Âm Hán Việt: sấm
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: EIKH (水戈大竹)
Unicode: U+6E17
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qīn, shèn
Âm Nôm: rờm, rướm, sấm, tám, tắm, thấm
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): しみる (shimiru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sam3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

sấm

giản thể

Từ điển phổ thông

chảy, rỉ ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 滲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 滲

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngấm, thấm xuống, chảy, rỉ ra, rò: 水滲到土裡去了 Nước đã ngấm (thấm) vào đất.