Có 1 kết quả:

xan
Âm Hán Việt: xan
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丶丶フ一一フノ丶
Thương Hiệt: EOIV (水人戈女)
Unicode: U+6E4C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cān
Âm Nôm: san

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

xan

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ăn
2. bữa cơm

Từ điển trích dẫn

1. § Tục dùng như chữ “xan” 餐.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 餐 (bộ 食).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xan 餐.