Có 1 kết quả:
hồ
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡胡
Nét bút: 丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
Thương Hiệt: EJRB (水十口月)
Unicode: U+6E56
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: hú ㄏㄨˊ
Âm Nôm: hồ
Âm Nhật (onyomi): コ (ko)
Âm Nhật (kunyomi): みずうみ (mizūmi)
Âm Hàn: 호
Âm Quảng Đông: wu4
Âm Nôm: hồ
Âm Nhật (onyomi): コ (ko)
Âm Nhật (kunyomi): みずうみ (mizūmi)
Âm Hàn: 호
Âm Quảng Đông: wu4
Tự hình 4

Chữ gần giống 7
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Trấn Vũ miếu - 題鎮武廟 (Cao Bá Quát)
• Điếu Vũ Trần Thiệu - 弔武陳紹 (Hồ Sĩ Đống)
• Khuê oán kỳ 097 - 閨怨其九十七 (Tôn Phần)
• Liễu chi từ - 柳枝詞 (Quách Dực)
• Niệm viễn - 念遠 (Lý Thương Ẩn)
• Tả hoài kỳ 1 - 寫懷其一 (Cao Biền)
• Tích biệt hành, tống Lưu bộc xạ phán quan - 惜別行送劉僕射判官 (Đỗ Phủ)
• Tình kỳ 1 - 晴其一 (Đỗ Phủ)
• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Vũ Thuý)
• Tuyệt cú - 絕句 (Lã Nham)
• Điếu Vũ Trần Thiệu - 弔武陳紹 (Hồ Sĩ Đống)
• Khuê oán kỳ 097 - 閨怨其九十七 (Tôn Phần)
• Liễu chi từ - 柳枝詞 (Quách Dực)
• Niệm viễn - 念遠 (Lý Thương Ẩn)
• Tả hoài kỳ 1 - 寫懷其一 (Cao Biền)
• Tích biệt hành, tống Lưu bộc xạ phán quan - 惜別行送劉僕射判官 (Đỗ Phủ)
• Tình kỳ 1 - 晴其一 (Đỗ Phủ)
• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Vũ Thuý)
• Tuyệt cú - 絕句 (Lã Nham)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
hồ nước
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hồ. ◎Như: “Động Đình hồ” 洞庭湖 hồ Động Đình.
2. (Danh) Họ “Hồ”.
2. (Danh) Họ “Hồ”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái hồ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hồ: 湖畔 Bờ hồ; 洞庭湖 Hồ Động Đình; 湖水清清 Nước hồ trong xanh;
② Hai tỉnh Hồ Nam và Hồ Bắc (gọi tắt).
② Hai tỉnh Hồ Nam và Hồ Bắc (gọi tắt).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ao thật lớn, .
Từ ghép 7