Có 1 kết quả:

giai
Âm Hán Việt: giai
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一フノフノ丨フ一一
Thương Hiệt: EPPA (水心心日)
Unicode: U+6E5D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiē
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): なが.れる (naga.reru)
Âm Quảng Đông: gaai1

Tự hình 1

1/1

giai

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giai giai: 湝湝 Dáng nước chảy — Vẻ lạnh lẽo ướt át. Chẳng hạn Phong vũ giai giai ( mưa gió lạnh lùng ).