Có 1 kết quả:

ngu
Âm Hán Việt: ngu
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一一丨フ丨一丶
Thương Hiệt: EWLB (水田中月)
Unicode: U+6E61
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: jyu4

Tự hình 4

1/1

ngu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Ngu thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Sơn Tây Trung Hoa.