Có 1 kết quả:

thốc
Âm Hán Việt: thốc
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶丶フノ丶一ノ丶丶
Thương Hiệt: EJCK (水十金大)
Unicode: U+6E65
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: chéo, dột, giọt, giột, lụt, sụt, thụt, xụt

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng nước chảy.