Có 1 kết quả:

nhục
Âm Hán Việt: nhục
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ一一フノ丶一丨丶
Thương Hiệt: EMVI (水一女戈)
Unicode: U+6EBD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: nhục, nhuốc
Âm Nhật (onyomi): ヒョク (hyoku), ジョク (joku)
Âm Nhật (kunyomi): むしあつ.い (mushiatsu.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: juk6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

nhục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hơi nắng bốc lên
2. ướt
3. nồng đặc (đồ ăn ngon)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ướt, ẩm thấp.
2. (Tính) Nồng đặc.
3. (Danh) § Xem “nhục thử” 溽暑.

Từ điển Thiều Chửu

① Hơi nắng xông, hơi nắng bốc hơi nước lên gọi là nhục thử 溽暑.
② Ướt.
③ Nồng đặc (đồ ăn ngon).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hơi nắng xông;
② Ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp;
③ (Mùi vị ngon) nồng nặc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ẩm ướt. Thấm ướt — Nồng hậu.

Từ ghép 1