Có 1 kết quả:

trừ
Âm Hán Việt: trừ
Unicode: U+6EC1
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丨ノ丶一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

trừ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sông Trừ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Huyện “Trừ”, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).
2. (Danh) Sông “Trừ”, ở tỉnh An Huy (Trung Quốc).

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Trừ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Huyện Trừ (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc);
② Sông Trừ (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Trừ hà, thuộc tỉnh An huy, Trung Hoa.