Có 1 kết quả:

hối
Âm Hán Việt: hối
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一ノ丨丶一一一丨一フ
Thương Hiệt: ESOG (水尸人土)
Unicode: U+6ED9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huì
Âm Nôm: hối, vị
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wui6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

hối

phồn thể

Từ điển phổ thông

quay lại

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hối” 匯.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hối 匯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 匯 (bộ 匚).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hối 匯.