Có 1 kết quả:

tân
Âm Hán Việt: tân
Âm Pinyin: bīn, jīn
Âm Nôm: tân
Unicode: U+6EE8
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶丶フノ丨一丨一ノ丶
Thương Hiệt: EJOC (水十人金)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

tân

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bờ, bến nước
2. gần, ven

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濱

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờ, bến, bãi: 湖濱 Bờ hồ; 海濱 Bờ biển;
② Gần, giáp, ven: 濱海 Giáp biển; 濱江 Gần sông.