Có 2 kết quả:

tưutựu
Âm Hán Việt: tưu, tựu
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丨丨ノフ丶丨フ一一
Thương Hiệt: EOLB (水人中月)
Unicode: U+6EEB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: sǒu, xiū, xiǔ
Âm Nhật (onyomi): シュウ (shū), シュ (shu)
Âm Nhật (kunyomi): とぎじる (togijiru)
Âm Quảng Đông: sau1, sau2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

tưu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước vo gạo.
2. (Danh) Phiếm chỉ nước dơ bẩn.
3. (Động) Ngâm tẩm, vo, rửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước vo gạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước gạo. Nước bột gạo.

tựu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước vo gạo
2. nước trong ngũ tạng, nước thối

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước vo gạo;
② Nước trong ngũ tạng, nước thối.