Có 2 kết quả:

tungtùng
Âm Hán Việt: tung, tùng
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フ丨丨一ノ丨ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: EWLO (水田中人)
Unicode: U+6F40
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cóng
Âm Quảng Đông: cung4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

tung

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ các sông đổ về.

tùng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chỗ sông nhỏ chảy vào sông lớn
2. tiếng nước chảy róc rách

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 漎 (1);
② Tiếng nước chảy róc rách (như 淙).