Có 2 kết quả:

tântần
Âm Hán Việt: tân, tần
Âm Pinyin: bīn
Âm Nôm: tân
Unicode: U+6FD2
Tổng nét: 16
Bộ: thuỷ 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: EYHO (水卜竹人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

tân

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀕

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kề, gần, sắp: 瀕湖 Gần bờ hồ; 瀕行 Sắp đi;
② Như 濱 [bin].

tần

giản thể

Từ điển phổ thông

1. gần, bên cạnh
2. sắp, chuẩn bị
3. đất gần nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kề, gần, sắp: 瀕湖 Gần bờ hồ; 瀕行 Sắp đi;
② Như 濱 [bin].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀕