Có 3 kết quả:

tịtỵ
Âm Hán Việt: , tị, tỵ
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
Thương Hiệt: EHUL (水竹山中)
Unicode: U+6FDE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: thi, tia
Âm Nhật (onyomi): ヒ (hi), ヘイ (hei), ハイ (hai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: pei3

Tự hình 3

Dị thể 2

1/3

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng nước phọt mạnh ra

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng nước phọt mạnh ra.

tị

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.
2. (Danh) Tên sông ở Vân Nam 雲南, Trung Quốc.

Từ ghép 4

tỵ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: dạng tỵ 漾濞)

Từ điển Trần Văn Chánh

【漾濞】Dạng Tị [Yàngbì] Huyện Dạng Tị (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nước vỗ mạnh.

Từ ghép 1