Có 3 kết quả:

hoảngoảngquảng
Âm Hán Việt: hoảng, oảng, quảng
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: EITC (水戈廿金)
Unicode: U+7007
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: wǎng
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō), コウ (kō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wong2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/3

hoảng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).

oảng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước mênh mông và sâu. Ta quen đọc Quảng.

quảng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).