Có 1 kết quả:

sấn
Âm Hán Việt: sấn
Tổng nét: 19
Bộ: thuỷ 水 (+16 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶一丶ノ一一丨ノ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: EYDU (水卜木山)
Unicode: U+7019
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: can3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Sấn thuỷ, thuộc địa phận tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.