Có 2 kết quả:

sàmtiêm
Âm Hán Việt: sàm, tiêm
Tổng nét: 20
Bộ: thuỷ 水 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Thương Hiệt: EOIM (水人戈一)
Unicode: U+7038
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: tươm
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cim1, zim1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

sàm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm ướt — hợp với.

tiêm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm vào. Như chữ Tiêm 漸 — Nước suối chảy ra ri rỉ.