Có 1 kết quả:

luỹ
Âm Hán Việt: luỹ
Tổng nét: 21
Bộ: thuỷ 水 (+18 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一一丨一
Thương Hiệt: EWWG (水田田土)
Unicode: U+7045
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: leoi5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Luỹ thuỷ, còn gọi là Sa hà, phát nguyên từ tỉnh Hà Bắc.