Có 1 kết quả:

tung
Âm Hán Việt: tung
Tổng nét: 21
Bộ: thuỷ 水 (+18 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丨丨丶ノ一丶ノ一一丨一丨丨一一一フ丶
Thương Hiệt: ETCE (水廿金水)
Unicode: U+7047
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

tung

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. như chữ 潨
2. tiếng nước chảy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tung 潀.