Có 1 kết quả:

tán
Âm Hán Việt: tán
Unicode: U+7052
Tổng nét: 22
Bộ: thuỷ 水 (+19 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước tù hãm, nhơ bẩn.