Có 2 kết quả:

thiêuthiếu
Âm Hán Việt: thiêu, thiếu
Tổng nét: 10
Bộ: hoả 火 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶一フノ一ノフ
Thương Hiệt: FJPU (火十心山)
Unicode: U+70E7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shāo
Âm Nôm: thiêu
Âm Quảng Đông: siu1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

thiêu

giản thể

Từ điển phổ thông

đốt cháy

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 燒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 燒

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cháy: Xem 燃燒 [ránshao];
② Đốt, đun, nấu, quay, xào, nướng: 燒水 Đun nước; 燒炭 Đốt than; 燒飯 Nấu (thổi) cơm; 燒茄子 Cà xào; 燒鴨 Vịt quay; 燒雞 Gà quay;
③ Sốt: 不燒了 Không sốt nữa; 發燒 Sốt;
④ (văn) Lửa, lửa đồng: 夕照紅于燒 Nắng chiều đỏ hơn lửa (Bạch Cư Dị: Thu tứ).

thiếu

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 燒.