Có 3 kết quả:

nãngnăngđãng
Âm Hán Việt: nãng, năng, đãng
Tổng nét: 10
Bộ: hoả 火 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶一フノノ丶ノノ丶
Thương Hiệt: XEHF (重水竹火)
Unicode: U+70EB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tàng
Âm Nôm: đãng
Âm Quảng Đông: tong3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

nãng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 燙.

năng

giản thể

Từ điển phổ thông

bị bỏng lửa

đãng

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 燙

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nóng, bỏng: 這碗粥很燙 Bát cháo này nóng lắm; 燙手 Bỏng tay; 小心燙着 Coi chừng bỏng nhé!;
② Hâm, là, uốn (tóc): 燙酒 Hâm rượu; 燙衣服 Là quần áo; 電燙 Uốn tóc bằng điện.