Có 1 kết quả:

nhiệt
Âm Hán Việt: nhiệt
Tổng nét: 10
Bộ: hoả 火 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノフ丶丶丶丶丶
Thương Hiệt: QIF (手戈火)
Unicode: U+70ED
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: nhiệt
Âm Quảng Đông: jit6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

nhiệt

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nóng
2. bị sốt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 熱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熱

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nóng, nhiệt, bức: 天熱 Trời bức; 熱飯 Cơm nóng; 熱電廠 Nhà máy nhiệt điện;
② Nấu, đun, hâm: 把菜熱一熱 Hâm thức ăn lại;
③ Nhiệt tình, hăng hái, sốt sắng, dốc lòng, nóng lòng: 熱心腸 Lòng tốt, sốt sắng; 熱中 Dốc cầu ( danh lợi).

Từ ghép 4