Có 1 kết quả:

bồi trà

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Sấy lá trà. ◇Trương Kế 張繼: “Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình” 莫嗔焙茶煙暗, 卻喜曬穀天晴 (San gia 山家) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.

Một số bài thơ có sử dụng