Có 2 kết quả:

đônđốn
Âm Hán Việt: đôn, đốn
Tổng nét: 16
Bộ: hoả 火 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノノ丶丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: FYDK (火卜木大)
Unicode: U+71C9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: dūn, dùn, tūn, tún
Âm Nôm: don, đón, đôn, đun, giôn
Âm Nhật (onyomi): トン (ton)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dan6, deon6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

đôn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất “Đôn Hoàng” 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa. § Cũng viết là “Đôn Hoàng” 敦敦.
2. (Tính) Lửa cháy mạnh, hừng hực.
3. Một âm là “đốn”. (Động) (1) Hầm. ◎Như: “đôn kê” 燉雞 hầm gà. (2) Nấu cách thủy.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.
② Một âm là đốn. Nấu cách thuỷ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【燉煌】Đôn Hoàng [Dunhuáng] Khu di tích Đôn Hoàng (ở tỉnh Cam Túc, nơi có nhiều văn vật Phật giáo của Trung Quốc thời cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy bùng lên.

đốn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đun cách thuỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất “Đôn Hoàng” 燉煌, ở tỉnh Cam Túc, ngày xưa là một cứ điểm trọng yếu trên con đường tơ lụa. § Cũng viết là “Đôn Hoàng” 敦敦.
2. (Tính) Lửa cháy mạnh, hừng hực.
3. Một âm là “đốn”. (Động) (1) Hầm. ◎Như: “đôn kê” 燉雞 hầm gà. (2) Nấu cách thủy.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.
② Một âm là đốn. Nấu cách thuỷ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hầm, ninh, tần: 燉牛肉 Hầm thịt bò;
② (đph) Chưng, hâm, nấu cách thuỷ: 燉酒 Chưng rượu; 燉葯 Hâm thuốc.