Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
yến tử
1
/1
燕子
yến tử
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim én ( dùng trong Bạch thoại ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dương hoa uyển chuyển khúc - 楊花宛轉曲
(
Mã Tổ Thường
)
•
Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Lãng đào sa kỳ 4 - 浪淘沙其四
(
Lưu Vũ Tích
)
•
Táng hoa từ - 葬花詞
(
Tào Tuyết Cần
)
•
Thập nhị nguyệt nhất nhật kỳ 3 - 十二月一日其三
(
Đỗ Phủ
)
•
Thu hứng kỳ 3 - 秋興其三
(
Đỗ Phủ
)
•
Tức sự (Mộ xuân tam nguyệt Vu Giáp trường) - 即事(暮春三月巫峽長)
(
Đỗ Phủ
)
•
Xuân du hồ - 春遊湖
(
Từ Phủ
)
•
Yến tử lai chu trung tác - 燕子來舟中作
(
Đỗ Phủ
)
•
Yến Tử lâu kỳ 2 - 燕子樓其二
(
Quan Miến Miến
)