Có 2 kết quả:

khoáiquái
Âm Hán Việt: khoái, quái
Tổng nét: 17
Bộ: hoả 火 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノノ丶ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Thương Hiệt: FOMA (火人一日)
Unicode: U+71F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huì
Âm Nôm: dõi, giõi, khoái, rọi
Âm Quảng Đông: wui6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

khoái

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xào sền sệt, nấu sệt sệt (một cách nấu ăn): 燴豆腐 Đậu hủ xào sền sệt; 燴雞塊 Thịt gà xào sền sệt;
② Hổ lốn, thập cẩm: 雜燴菜湯 Canh hổ lốn; 燴飯 Cơm đun hổ lốn.

quái

phồn thể

Từ điển phổ thông

nấu hỗn tạp, nấu chung

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xào các món chín rồi hòa với bột. ◎Như: “quái giải nhục” 燴蟹肉 cua xào bột.
2. (Động) Lấy cơm trộn với các thứ rau nấu chung một lượt. ◎Như: “quái phạn” 燴飯 cơm nấu trộn.
3. (Động) Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.
4. (Động) Làm hổ lốn, lộn xà ngầu. § Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Nấu, nấu hổ lốn gọi là tạp quái 雜燴.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xào sền sệt, nấu sệt sệt (một cách nấu ăn): 燴豆腐 Đậu hủ xào sền sệt; 燴雞塊 Thịt gà xào sền sệt;
② Hổ lốn, thập cẩm: 雜燴菜湯 Canh hổ lốn; 燴飯 Cơm đun hổ lốn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rang đều lên.