Có 1 kết quả:

lãm
Âm Hán Việt: lãm
Tổng nét: 18
Bộ: hoả 火 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: FSIT (火尸戈廿)
Unicode: U+7201
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: làn
Âm Nôm: lạm, lốm, nhóm, ram
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: laam4, laam6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt, thiêu.
2. (Động) Nướng, quay (dùng lửa làm cho chín).