Có 2 kết quả:

aongao
Âm Hán Việt: ao, ngao
Tổng nét: 19
Bộ: hoả 火 (+15 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶ノノ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ丶丶丶丶
Thương Hiệt: FIPF (火戈心火)
Unicode: U+720A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: āo
Âm Nôm: ngao
Âm Quảng Đông: ngou4

Tự hình 1

Dị thể 4

1/2

ao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm, không lạnh.

ngao

phồn thể

Từ điển phổ thông

nấu, ninh, sắc, rang khô

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 熬 (1);
② Như 煨 nghĩa ①. Cv.