Có 1 kết quả:

tang
Âm Hán Việt: tang
Unicode: U+7242
Tổng nét: 10
Bộ: tường 爿 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一ノ丶ノ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tang

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con dê đực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con dê cái.
2. (Tính) Khỏe mạnh, cường tráng.
3. (Danh) § Xem “tang ca” 牂牁.

Từ điển Thiều Chửu

① Con dê đực.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Con dê đực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tang kha 牂柯: Cái cọc lớn đóng trên bờ sông để cột thuyền.

Từ ghép