Có 1 kết quả:

sanh
Âm Hán Việt: sanh
Âm Pinyin: chēng, chèng
Unicode: U+725A
Tổng nét: 12
Bộ: nha 牙 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨丶ノ丶フ丨フ一一フ丨ノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/1

sanh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chống đỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cột nghiêng, chống xà nhà.
2. (Động) Chống đỡ. § Thông “sanh” 撐.

Từ điển Thiều Chửu

① Chống đỡ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chống đỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột ngắn chống giữa hai sà ngang — Chống đỡ.