Có 2 kết quả:

thađà
Âm Hán Việt: tha, đà
Tổng nét: 7
Bộ: ngưu 牛 (+3 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨一フ丨フ
Thương Hiệt: HQPD (竹手心木)
Unicode: U+7260
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , tuō, tuó
Âm Nôm: tha
Âm Nhật (onyomi): タ (ta)
Âm Quảng Đông: taa1, to1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

tha

phồn thể

Từ điển phổ thông

nó, hắn

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nó, dùng cho loài vật. § Cũng đọc là “đà”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nó (chỉ vật).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nó. Chỉ về loài vật — Một âm là Đà. Xem Đà.

đà

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nó, dùng cho loài vật. § Cũng đọc là “đà”.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đà 㸰 — Một âm là Tha. Xem Tha.