Có 2 kết quả:

biênthiên
Âm Hán Việt: biên, thiên
Tổng nét: 13
Bộ: ngưu 牛 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: HQISB (竹手戈尸月)
Unicode: U+728F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: piān
Âm Quảng Đông: pin1

Tự hình 2

1/2

biên

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại trâu cực lớn.

thiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con bò lai

Từ điển Trần Văn Chánh

【犏牛】thiên ngưu [pianniú] Giống bò lai (bò đực với bò cái I-ắc).