Có 1 kết quả:

quỳ
Âm Hán Việt: quỳ
Tổng nét: 25
Bộ: ngưu 牛 (+21 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨一丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: HQTCE (竹手廿金水)
Unicode: U+72AA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kuí
Âm Quảng Đông: kwai4

Tự hình 1

Dị thể 5

1/1

quỳ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại trâu lớn ở vùng Mân sơn, Trung Hoa. Cũng gọi là Quỳ ngưu.