Có 2 kết quả:

khấtngật
Âm Hán Việt: khất, ngật
Unicode: U+72B5
Tổng nét: 6
Bộ: khuyển 犬 (+3 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノノ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

khất

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một giống dân thiểu số, cư ngụ tại các vùng Quảng Tây, Hồ Nam và Quý Châu.

Từ ghép 1

ngật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ngật lao 犵狫)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ngật lão” 仡佬.

Từ điển Trần Văn Chánh

【犵狫族】Ngật Lao tộc [Gelăozú] Xem 仡 (1) (bộ 亻).

Từ ghép 1