Có 1 kết quả:

bào
Âm Hán Việt: bào
Tổng nét: 8
Bộ: khuyển 犬 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフノノフフ一フ
Thương Hiệt: KHPRU (大竹心口山)
Unicode: U+72CD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: páo
Âm Nôm: bào
Âm Quảng Đông: paau4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

bào

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bào hào 狍鴞.

Từ ghép 1