Có 1 kết quả:

quái
Âm Hán Việt: quái
Tổng nét: 9
Bộ: khuyển 犬 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフノノ丶一一フ丶
Thương Hiệt: KHOMI (大竹人一戈)
Unicode: U+72EF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huá, kuài
Âm Quảng Đông: kui2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

quái

giản thể

Từ điển phổ thông

xảo trá, quỷ quyệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獪

Từ điển Trần Văn Chánh

Giảo quyệt, xảo trá: 狡獪 Giảo quyệt, quỷ quyệt.